Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
farm-to-market road
/fˈɑːmtəmˈɑːkɪt ɹˈəʊd/
Farm-to-market road
01
con đường từ nông trại đến chợ, đường nông thôn tiếp cận thị trường
a roadway specifically designated for transporting agricultural products from farms to nearby markets
Các ví dụ
Government investments in upgrading farm-to-market roads can significantly boost agricultural productivity and improve livelihoods in rural areas.
Đầu tư của chính phủ vào nâng cấp đường từ nông trại đến chợ có thể tăng đáng kể năng suất nông nghiệp và cải thiện sinh kế ở khu vực nông thôn.



























