Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Farm-to-market road
01
con đường từ nông trại đến chợ, đường nông thôn tiếp cận thị trường
a roadway specifically designated for transporting agricultural products from farms to nearby markets
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
farm-to-market roads
Các ví dụ
Farm-to-market roads play a crucial role in connecting rural areas with urban markets, facilitating the efficient transport of fresh produce.
Đường từ nông trại đến chợ đóng vai trò quan trọng trong việc kết nối các khu vực nông thôn với thị trường đô thị, tạo điều kiện vận chuyển hiệu quả các sản phẩm tươi sống.
LanGeek



























