Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Country lane
01
con đường làng quê, lối đi nông thôn
a narrow road in the countryside, often surrounded by fields or woods
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
country lanes
Các ví dụ
The country lane was lined with wildflowers, making it a picturesque route for an afternoon stroll.
Con đường làng được lót đầy hoa dại, biến nó thành một tuyến đường đẹp như tranh cho buổi đi dạo buổi chiều.



























