Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Loop around
01
vòng lặp quanh, mạch quanh
a circuitous path or route that returns to the starting point
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
loops around
Các ví dụ
The hiking trail formed a loop around the lake, offering picturesque views from all angles.
Con đường đi bộ đường dài tạo thành một vòng lặp quanh hồ, mang đến những góc nhìn đẹp như tranh từ mọi phía.



























