loop around
loop
ˈlu:p
loop
a
a
a
round
raʊnd
rawnd
/lˈuːp ɐɹˈaʊnd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "loop around"trong tiếng Anh

Loop around
01

vòng lặp quanh, mạch quanh

a circuitous path or route that returns to the starting point
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
loops around
Các ví dụ
The bus tour took us on a loop around the historic district, stopping at significant landmarks along the way.
Chuyến tham quan bằng xe buýt đã đưa chúng tôi đi một vòng quanh khu phố lịch sử, dừng lại ở những địa danh quan trọng trên đường đi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng