Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Corniche
01
đường ven biển
a road or pathway that typically runs along a coast, offering scenic views of the sea and surroundings
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
corniches
Các ví dụ
The city's corniche is popular among tourists for its stunning views of the ocean and skyline.
Corniche của thành phố nổi tiếng với du khách nhờ tầm nhìn tuyệt đẹp ra đại dương và đường chân trời.



























