Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Destination charge
01
phí vận chuyển đến nơi, chi phí vận chuyển
a fee that covers the cost of transporting a new vehicle from the factory to the dealership
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
destination charges
Các ví dụ
When buying a new car, you must pay a destination charge in addition to the price of the car.
Khi mua một chiếc xe mới, bạn phải trả một phí đích đến ngoài giá xe.



























