destination charge
des
ˌdɛs
des
ti
ti
na
ˈneɪ
nei
tion
ʃən
shēn
charge
ʧɑ:ʤ
chaaj

Định nghĩa và ý nghĩa của "destination charge"trong tiếng Anh

Destination charge
01

phí vận chuyển đến nơi, chi phí vận chuyển

a fee that covers the cost of transporting a new vehicle from the factory to the dealership 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
destination charges
Các ví dụ
When buying a new car, you must pay a destination charge in addition to the price of the car. 

Khi mua một chiếc xe mới, bạn phải trả một phí đích đến ngoài giá xe.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng