Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Body shop
01
phân xưởng lắp ráp thân xe, khu vực hàn và lắp ráp thân xe
a section of a factory where vehicle bodies are assembled and welded together before progressing through the production line
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
body shops
Các ví dụ
Before entering the body shop, the stamped metal panels undergo preparation stages such as cleaning, priming, and sometimes painting.
Trước khi vào xưởng lắp ráp thân xe, các tấm kim loại dập trải qua các giai đoạn chuẩn bị như làm sạch, sơn lót và đôi khi là sơn phủ.



























