Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Owner's manual
01
sách hướng dẫn sử dụng, cẩm nang chủ sở hữu
a booklet that provides instructions and guidance for operating and maintaining a specific product or device
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
owner's manuals
Các ví dụ
When you purchase a new car, the owner's manual typically contains information about routine maintenance schedules and troubleshooting tips.
Khi bạn mua một chiếc xe mới, sổ hướng dẫn sử dụng thường chứa thông tin về lịch trình bảo dưỡng định kỳ và mẹo khắc phục sự cố.



























