Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
road surface marking
/ɹˈoʊd sˈɜːfɪs mˈɑːɹkɪŋ/
Road surface marking
01
vạch kẻ đường, đánh dấu bề mặt đường
a painted line or symbol on a road that guides drivers and helps organize traffic flow
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
road surface markings
Các ví dụ
During heavy rain or fog, road surface markings become harder to see, making driving more challenging.
Trong cơn mưa lớn hoặc sương mù, vạch kẻ đường trở nên khó nhìn thấy hơn, khiến việc lái xe trở nên khó khăn hơn.



























