road surface marking
road
ˈrəʊd
rewd
sur
sɜ:
face
fɪs
fis
mar
mɑ:
maa
king
kɪng
king

Định nghĩa và ý nghĩa của "road surface marking"trong tiếng Anh

Road surface marking
01

vạch kẻ đường, đánh dấu bề mặt đường

a painted line or symbol on a road that guides drivers and helps organize traffic flow 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
road surface markings
Các ví dụ
Road surface markings indicate where lanes begin and end on highways, ensuring drivers stay in their designated lanes. 

Vạch kẻ đường chỉ ra nơi các làn đường bắt đầu và kết thúc trên đường cao tốc, đảm bảo người lái xe ở trong làn đường được chỉ định của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng