Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Men working sign
01
biển báo có người đang làm việc, biển báo công trường
a traffic indication that alerts drivers to ongoing construction or maintenance work ahead on the road
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
men working signs
Các ví dụ
Drivers should slow down and proceed with caution when they see a men working sign.
Tài xế nên giảm tốc độ và điều khiển xe thận trọng khi nhìn thấy biển báo có người đang làm việc.



























