Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Warning sign
01
biển báo cảnh báo, biển báo nguy hiểm
a traffic sign that tells drivers about possible danger or changes in the road ahead
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
warning signs
Các ví dụ
A deer crossing warning sign means animals might be on the road.
Biển báo hiệu cảnh báo nai băng qua đường có nghĩa là có thể có động vật trên đường.
02
dấu hiệu cảnh báo, tín hiệu nguy hiểm
something that shows there may be danger, trouble, or a problem ahead
Các ví dụ
Ignoring the warning sign could lead to serious trouble.
Bỏ qua dấu hiệu cảnh báo có thể dẫn đến rắc rối nghiêm trọng.



























