warning sign
war
ˈwɔ:r
vawr
ning
nɪng
ning
sign
saɪn
sain
British pronunciation
/wˈɔːnɪŋ sˈaɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "warning sign"trong tiếng Anh

Warning sign
01

biển báo cảnh báo, biển báo nguy hiểm

a traffic sign that tells drivers about possible danger or changes in the road ahead
example
Các ví dụ
A deer crossing warning sign means animals might be on the road.
Biển báo hiệu cảnh báo nai băng qua đường có nghĩa là có thể có động vật trên đường.
02

dấu hiệu cảnh báo, tín hiệu nguy hiểm

something that shows there may be danger, trouble, or a problem ahead
example
Các ví dụ
Ignoring the warning sign could lead to serious trouble.
Bỏ qua dấu hiệu cảnh báo có thể dẫn đến rắc rối nghiêm trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store