Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Warning sign
01
biển báo cảnh báo, biển báo nguy hiểm
a traffic sign that tells drivers about possible danger or changes in the road ahead
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
warning signs
Các ví dụ
The yellow triangle is a warning sign for a sharp turn ahead.
Tam giác màu vàng là một biển báo cảnh báo cho khúc cua gấp phía trước.
02
dấu hiệu cảnh báo, tín hiệu nguy hiểm
something that shows there may be danger, trouble, or a problem ahead
Các ví dụ
The dark clouds were a warning sign of the coming storm.
Những đám mây đen là dấu hiệu cảnh báo của cơn bão sắp tới.



























