Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
right turn only sign
/ɹˈaɪt tˈɜːn ˈoʊnli sˈaɪn/
Right turn only sign
01
biển báo chỉ được rẽ phải, biển hiệu chỉ rẽ phải
a traffic sign that instructs drivers to turn only to their right at an intersection
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
right turn only signs
Các ví dụ
The driver missed the right turn only sign and had to circle back to the intersection.
Tài xế đã bỏ lỡ biển báo chỉ được rẽ phải và phải quay lại ngã tường.



























