gated
ga
ˈgeɪ
gei
ted
tɪd
tid
/ɡˈe‌ɪtɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gated"trong tiếng Anh

01

hạn chế, giới hạn

having restrictions or limitations placed on access or participation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most gated
so sánh hơn
more gated
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company implemented gated access to certain files, ensuring confidentiality.
Công ty đã triển khai quyền truy cập hạn chế vào một số tệp nhất định, đảm bảo tính bảo mật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng