Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gated
01
hạn chế, giới hạn
having restrictions or limitations placed on access or participation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most gated
so sánh hơn
more gated
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company implemented gated access to certain files, ensuring confidentiality.
Công ty đã triển khai quyền truy cập hạn chế vào một số tệp nhất định, đảm bảo tính bảo mật.



























