yellow trap
ye
ˈjɛ
ye
llow
ləʊ
lew
trap
træp
trāp

Định nghĩa và ý nghĩa của "yellow trap"trong tiếng Anh

Yellow trap
01

bẫy vàng, tình huống bẫy vàng

a situation where straight-moving vehicles mistakenly assume an intersection is clear because of their yellow signal, leading to potential conflicts with turning or crossing traffic 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
yellow traps
Các ví dụ
Drivers should be cautious at intersections to avoid the yellow trap where turning cars might still be crossing. 

Tài xế nên thận trọng tại các ngã tư để tránh bẫy vàng nơi các xe đang rẽ có thể vẫn đang băng qua.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng