red light camera
red
ˈrɛd
red
light
laɪt
lait
ca
me
ra

Định nghĩa và ý nghĩa của "red light camera"trong tiếng Anh

Red light camera
01

camera đèn đỏ, thiết bị chụp ảnh phương tiện vượt đèn đỏ

a device installed at intersections to automatically photograph vehicles that run red lights 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
red light cameras
Các ví dụ
Red light cameras help enforce traffic laws by capturing images of vehicles that do not stop when the traffic signal turns red. 

Camera đèn đỏ giúp thực thi luật giao thông bằng cách chụp hình các phương tiện không dừng lại khi tín hiệu giao thông chuyển sang đỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng