Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Head-on collision
01
va chạm trực diện, tai nạn trực diện
a traffic accident where two vehicles hit each other directly from the front
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
head-on collisions
Các ví dụ
The police were called to the scene of the head-on collision to assess the damage and assist the injured.
Cảnh sát được gọi đến hiện trường vụ va chạm trực diện để đánh giá thiệt hại và hỗ trợ những người bị thương.



























