Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pittsburgh left
01
rẽ trái Pittsburgh, manơ rẽ trái Pittsburgh
a traffic maneuver where a driver turns left immediately when a traffic signal turns green, often before oncoming traffic can proceed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Pittsburgh lefts
Các ví dụ
In Pittsburgh, drivers sometimes perform a Pittsburgh left to avoid waiting at intersections.
Ở Pittsburgh, các tài xế đôi khi thực hiện một Pittsburgh left để tránh phải chờ đợi tại các ngã tư.



























