roll bar
roll
rəʊl
rewl
bar
bɑ:
baa

Định nghĩa và ý nghĩa của "roll bar"trong tiếng Anh

Roll bar
01

thanh lật, thanh an toàn

a metal bar or structure installed in a vehicle to protect passengers in case of a rollover 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
roll bars
Các ví dụ
The rally car had a sturdy roll bar installed to enhance driver safety during high-speed races. 

Chiếc xe đua rally được trang bị một thanh lật chắc chắn để tăng cường an toàn cho tài xế trong các cuộc đua tốc độ cao.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng