automatic climate control
au
ˌɔ:
aw
to
ma
ˈmæ
tic
tɪk
tik
cli
klaɪ
klai
mate
mɪt
mit
cont
kənt
kēnt
rol
rəʊl
rewl

Định nghĩa và ý nghĩa của "automatic climate control"trong tiếng Anh

Automatic climate control
01

kiểm soát khí hậu tự động, hệ thống điều hòa tự động

a system in a car that adjusts the interior temperature automatically based on preset preferences and current conditions 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
automatic climate controls
Các ví dụ
My new car has automatic climate control, so I never have to worry about adjusting the temperature while driving. 

Chiếc xe mới của tôi có điều khiển khí hậu tự động, vì vậy tôi không bao giờ phải lo lắng về việc điều chỉnh nhiệt độ khi lái xe.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng