Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to automate
01
tự động hóa
to make a process, task, or system operate automatically, often through the use of technology or machinery, reducing the need for manual intervention
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
automate
ngôi thứ ba số ít
automates
hiện tại phân từ
automating
quá khứ đơn
automated
quá khứ phân từ
automated
Các ví dụ
In manufacturing, companies automate assembly lines to increase production speed and accuracy.
Trong sản xuất, các công ty tự động hóa dây chuyền lắp ráp để tăng tốc độ và độ chính xác của sản xuất.



























