Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Level of service
01
mức độ dịch vụ, chất lượng dịch vụ
the quality and quantity of service provided to users, typically measured in terms of performance indicators such as speed, reliability, and accessibility
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
levels of service
Các ví dụ
As a commuter, I rely heavily on the subway 's level of service; delays and overcrowding can significantly impact my daily schedule.
Là một người đi làm, tôi phụ thuộc rất nhiều vào mức độ dịch vụ của tàu điện ngầm; sự chậm trễ và quá tải có thể ảnh hưởng đáng kể đến lịch trình hàng ngày của tôi.



























