drive-time
drive
draɪv
draiv
time
taɪm
taim

Định nghĩa và ý nghĩa của "drive-time"trong tiếng Anh

drive-time
01

giờ cao điểm, vào giờ giao thông đông đúc nhất

designed or scheduled to occur during peak commuting hours when traffic is heaviest 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The drive-time radio show was tailored to entertain listeners stuck in traffic with lively discussions and upbeat music. 

Chương trình phát thanh drive-time được thiết kế để giải trí cho thính giả bị kẹt xe với những cuộc thảo luận sôi nổi và âm nhạc vui nhộn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng