pickleball
pi
ˈpɪ
pi
ckle
kəl
kēl
ball
ˌbɔ:l
bawl

Định nghĩa và ý nghĩa của "pickleball"trong tiếng Anh

Pickleball
01

pickleball, một môn thể thao dùng vợt kết hợp các yếu tố của quần vợt

a paddle sport that combines elements of tennis, badminton, and ping-pong, played on a smaller court 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pickleballs
Các ví dụ
She won the pickleball tournament with her powerful serves. 

Cô ấy đã giành chiến thắng giải đấu pickleball với những cú giao bóng mạnh mẽ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng