water tender
Pronunciation
/wˈɔːɾɚ tˈɛndɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "water tender"trong tiếng Anh

Water tender
01

xe chở nước, xe bồn nước

a specialized firefighting vehicle designed to transport large quantities of water to the scene of a fire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
water tenders
Các ví dụ
During the wildfire season, water tenders are strategically stationed to quickly respond to any outbreaks.
Trong mùa cháy rừng, các xe chở nước được bố trí chiến lược để nhanh chóng ứng phó với bất kỳ đợt bùng phát nào.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng