Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Steam tricycle
01
xe ba bánh hơi nước, tricycle chạy bằng hơi nước
a three-wheeled vehicle powered by a steam engine, typically used in the late 19th and early 20th centuries
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
steam tricycles
Các ví dụ
The museum 's collection includes a beautifully restored steam tricycle from 1890.
Bộ sưu tập của bảo tàng bao gồm một xe ba bánh chạy bằng hơi nước được phục hồi đẹp mắt từ năm 1890.



























