Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Skoolie
01
một chiếc xe buýt trường học được chuyển đổi sử dụng làm phương tiện giải trí hoặc ngôi nhà nhỏ, một skoolie
a converted school bus used as a recreational vehicle or tiny home
Các ví dụ
The skoolie's interior featured reclaimed wood and solar panels, making it completely off-grid capable.
Nội thất của skoolie có gỗ tái chế và tấm năng lượng mặt trời, khiến nó hoàn toàn có thể hoạt động độc lập.



























