Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
narrow-track vehicle
/nˈaɹəʊtɹˈak vˈiəkəl/
Narrow-track vehicle
01
phương tiện đường hẹp, phương tiện có chiều rộng giảm
a type of vehicle characterized by a reduced width compared to standard vehicles
Các ví dụ
Urban delivery services rely on narrow-track vehicles to navigate congested city streets more efficiently.
Các dịch vụ giao hàng đô thị dựa vào xe có đường ray hẹp để di chuyển hiệu quả hơn trên các con phố đông đúc của thành phố.



























