narrow-track vehicle
na
ˈnæ
rrow
rəʊ
rew
track
træk
trāk
ve
vi:ɪ
vii
hicle
əkl
ēkl

Định nghĩa và ý nghĩa của "narrow-track vehicle"trong tiếng Anh

Narrow-track vehicle
01

phương tiện đường hẹp, phương tiện có chiều rộng giảm

a type of vehicle characterized by a reduced width compared to standard vehicles 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
narrow-track vehicles
Các ví dụ
The city's sanitation department uses narrow-track vehicles to collect trash from narrow alleyways downtown. 

Sở vệ sinh thành phố sử dụng xe có đường ray hẹp để thu gom rác từ các ngõ hẹp ở trung tâm thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng