cabin motorcycle
Pronunciation
/kˈæbɪn mˈoʊɾɚsˌaɪkəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cabin motorcycle"trong tiếng Anh

Cabin motorcycle
01

xe máy có buồng lái, xe máy buồng lái

a vehicle combining elements of a traditional motorcycle with enclosed cabin features, providing enhanced weather protection and sometimes additional seating
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cabin motorcycles
Các ví dụ
Touring enthusiasts prefer cabin motorcycles for their ability to travel long distances in varying weather conditions.
Những người đam mê du lịch ưa chuộng xe máy có cabin vì khả năng di chuyển quãng đường dài trong điều kiện thời tiết khác nhau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng