Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
left-hand drive
01
tay lái bên trái, có vô lăng bên trái
(of a vehicle) with the steering wheel on the left side
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She found it challenging to adjust to a left-hand drive car after years of driving a right-hand drive.
Cô ấy thấy khó khăn khi điều chỉnh để lái xe tay lái bên trái sau nhiều năm lái xe tay lái bên phải.



























