left-hand drive
left
lɛft
left
hand
hænd
hānd
drive
draɪv
draiv

Định nghĩa và ý nghĩa của "left-hand drive"trong tiếng Anh

left-hand drive
01

tay lái bên trái, có vô lăng bên trái

(of a vehicle) with the steering wheel on the left side 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The car he imported from Germany was left-hand drive. 

Chiếc xe ô tô anh ta nhập khẩu từ Đức có tay lái bên trái.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng