spring floor
Pronunciation
/spɹˈɪŋ flˈoːɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "spring floor"trong tiếng Anh

Spring floor
01

sàn lò xo, sàn đàn hồi

a surface with built-in springs to enhance rebound and cushioning in gymnastics
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
spring floors
Các ví dụ
The cheerleaders performed their stunts with confidence on the spring floor.
Các cổ động viên đã biểu diễn các pha nguy hiểm của họ một cách tự tin trên sàn lò xo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng