beam pad
beam
bi:m
bim
pad
pæd
pād
/bˈiːm pˈad/

Định nghĩa và ý nghĩa của "beam pad"trong tiếng Anh

Beam pad
01

đệm bảo vệ xà, tấm đệm xà

a protective cushion used in gymnastics, particularly on balance beams, to prevent injuries
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
beam pads
Các ví dụ
She landed her dismount perfectly on the beam pad.
Cô ấy tiếp đất hoàn hảo trên đệm xà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng