tuning kit
tu
ˈtju:
tyoo
ning
nɪng
ning
kit
kɪt
kit

Định nghĩa và ý nghĩa của "tuning kit"trong tiếng Anh

Tuning kit
01

bộ điều chỉnh, bộ dụng cụ tinh chỉnh

a set of tools or components used to adjust and optimize the performance of sports equipment, such as skis or bicycles 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tuning kits
Các ví dụ
He used a tuning kit to fine-tune his mountain bike before the race. 

Anh ấy đã sử dụng một bộ điều chỉnh để tinh chỉnh chiếc xe đạp leo núi của mình trước cuộc đua.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng