tunnel
tu
ˈtʌ
ta
nnel
nəl
nēl
trunnel

Định nghĩa và ý nghĩa của "tunnel"trong tiếng Anh

Tunnel
01

đường hầm, hầm chui

a passage dug through or under a mountain or a structure, typically for cars, trains, people, etc. 
tunnel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tunnels
Các ví dụ
The train disappeared into the tunnel with a roar. 

Đoàn tàu biến mất vào đường hầm với tiếng gầm.

02

hang, đường hầm

a burrow or underground den used as a home by certain animals, such as rabbits or foxes 
tunnel definition and meaning
to tunnel
01

đào hầm, xuyên qua hầm

force a way through 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
tunnel
ngôi thứ ba số ít
tunnels
hiện tại phân từ
tunneling
quá khứ đơn
tunneled
quá khứ phân từ
tunneled
02

đào, khoan

move through by or as by digging 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng