Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tuning kit
01
bộ điều chỉnh, bộ dụng cụ tinh chỉnh
a set of tools or components used to adjust and optimize the performance of sports equipment, such as skis or bicycles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tuning kits
Các ví dụ
The archery coach brought a tuning kit to the tournament to make precise adjustments to the bow.
Huấn luyện viên bắn cung đã mang một bộ điều chỉnh đến giải đấu để điều chỉnh chính xác cây cung.



























