rally car
Pronunciation
/ɹˈæli kˈɑːɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rally car"trong tiếng Anh

Rally car
01

xe đua rally, ô tô đua rally

a specially modified vehicle designed for competitive racing over varied terrain, typically used in rally racing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rally cars
Các ví dụ
She dreamed of owning a rally car and competing in international championships.
Cô ấy mơ ước sở hữu một xe đua rally và thi đấu trong các giải vô địch quốc tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng