rally car
ra
ˈræ
lly
li
li
car
kɑ:
kaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "rally car"trong tiếng Anh

Rally car
01

xe đua rally, ô tô đua rally

a specially modified vehicle designed for competitive racing over varied terrain, typically used in rally racing 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rally cars
Các ví dụ
The rally car sped through the forest, kicking up dirt and leaves in its wake. 

Chiếc xe đua rally lao qua khu rừng, cuốn theo bụi và lá cây trên đường đi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng