ankle band
an
ˈæn
ān
kle
kəl
kēl
band
bænd
bānd

Định nghĩa và ý nghĩa của "ankle band"trong tiếng Anh

Ankle band
01

băng cổ chân, bảo vệ cổ chân

a piece of sports equipment worn around the ankle for support or protection purposes, commonly used in soccer and basketball 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ankle bands
Các ví dụ
The soccer players wore ankle bands with their team colors during the match. 

Các cầu thủ bóng đá đeo băng cổ chân với màu sắc đội của họ trong trận đấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng