parachute harness
pa
ˈpæ
ra
chute
ˌʃu:t
shoot
har
hɑ:r
haar
ness
nis
nis
/pˈaɹəʃˌuːt hˈɑːnɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "parachute harness"trong tiếng Anh

Parachute harness
01

dây đai dù, hệ thống dây đai dù

a system of straps that securely connects a skydiver or BASE jumper to their parachute during descent
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
parachute harnesses
Các ví dụ
The reserve parachute is attached to the back of the parachute harness.
Dù dự phòng được gắn vào phía sau dây đai dù.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng