silver medalist
sil
ˈsɪl
sil
ver
me
me
da
list
ˌlɪst
list

Định nghĩa và ý nghĩa của "silver medalist"trong tiếng Anh

Silver medalist
01

huy chương bạc, á quân

an athlete who finishes in second place in a competition 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
silver medalists
Các ví dụ
Being a silver medalist motivated him to strive for gold in the next championship. 

Là một người đoạt huy chương bạc đã thúc đẩy anh ấy phấn đấu giành huy chương vàng trong giải vô địch tiếp theo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng