Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Silver medalist
01
huy chương bạc, á quân
an athlete who finishes in second place in a competition
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
silver medalists
Các ví dụ
The silver medalist's family cheered loudly from the stands as the results were announced.
Gia đình của người đoạt huy chương bạc đã cổ vũ rất lớn từ khán đài khi kết quả được công bố.



























