out-boxer
Pronunciation
/ˈaʊtbˈɑːksɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "out-boxer"trong tiếng Anh

Out-boxer
01

võ sĩ ngoại, võ sĩ tầm xa

a boxer who uses quick footwork and long-range punches to maintain distance from their opponent
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
out-boxers
Các ví dụ
She adopted an out-boxer approach to control the pace of the fight.
Cô ấy đã áp dụng cách tiếp cận out-boxer để kiểm soát nhịp độ trận đấu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng