medley relay
med
ˈmɛd
med
ley
li
li
re
ri
lay
leɪ
lei

Định nghĩa và ý nghĩa của "medley relay"trong tiếng Anh

Medley relay
01

tiếp sức hỗn hợp, chạy tiếp sức medley

a track or swimming relay race in which each team member competes in a different stroke 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
medley relays
Các ví dụ
She swam the butterfly leg in the medley relay. 

Cô ấy bơi phần bướm trong cuộc tiếp sức hỗn hợp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng