assistant referee
a
ə
ē
ssis
ˈsɪs
sis
tant
tənt
tēnt
re
re
fe
ree
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "assistant referee"trong tiếng Anh

Assistant referee
01

trợ lý trọng tài, trọng tài biên

an official who assists the main referee in officiating a sports match, typically in soccer or rugby 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
assistant referees
Các ví dụ
The assistant referee raised the flag to signal an offside offense. 

Trợ lý trọng tài đã giơ cờ để báo hiệu một lỗi việt vị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng