Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Taxi squad
01
đội taxi, nhóm dự bị
a group of reserve players on a sports team who are available to be called up to the main roster as needed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
taxi squads
Các ví dụ
The hockey team's taxi squad includes promising young forwards and defensemen.
Đội khúc côn cầu có đội taxi bao gồm các tiền đạo và hậu vệ trẻ triển vọng.



























