Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Taxi squad
01
đội taxi, nhóm dự bị
a group of reserve players on a sports team who are available to be called up to the main roster as needed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
taxi squads
Các ví dụ
The football coach called up two players from the taxi squad for this weekend's game.
Huấn luyện viên bóng đá đã gọi hai cầu thủ từ đội taxi cho trận đấu cuối tuần này.



























