brake pad
Pronunciation
/bɹˈeɪk pˈæd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "brake pad"trong tiếng Anh

Brake pad
01

má phanh, đệm phanh

a component of disc brakes that presses against the rotor to create friction and stop the vehicle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
brake pads
Các ví dụ
He checked the thickness of the brake pads.
Anh ấy đã kiểm tra độ dày của má phanh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng