Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Setup man
01
người thiết lập, tay ném dọn đường
(baseball) a relief pitcher who precedes the closer, usually pitching in the eighth inning to maintain the team's lead
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
setup men
Các ví dụ
The setup man came in to pitch the eighth inning with a one-run lead.
Người dự bị vào sân để ném ở hiệp thứ tám với cách biệt một điểm.



























