Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Asset bubble
01
bong bóng tài sản, bong bóng đầu cơ
a situation in which the prices of assets, such as stocks, real estate, or commodities, become significantly inflated beyond their intrinsic value due to speculative investing or market hype
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
asset bubbles
Các ví dụ
During the dot-com boom of the late 1990s, many technology stocks experienced an asset bubble.
Trong thời kỳ bùng nổ dot-com vào cuối những năm 1990, nhiều cổ phiếu công nghệ đã trải qua một bong bóng tài sản.



























