strip off
strip
strɪp
strip
off
ɔf
awf
/stɹˈɪp ˈɒf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "strip off"trong tiếng Anh

to strip off
[phrase form: strip]
01

cởi bỏ, lột bỏ

to remove clothing or covering quickly or completely
Transitive: to strip off sth
to strip off definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
strip
thì hiện tại
strip off
ngôi thứ ba số ít
strips off
hiện tại phân từ
stripping off
quá khứ đơn
stripped off
quá khứ phân từ
stripped off
Các ví dụ
In the intense heat, workers stripped off their shirts to stay cool.
Trong cái nóng gay gắt, các công nhân đã cởi bỏ áo sơ mi để giữ mát.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng