Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to strip off
[phrase form: strip]
01
cởi bỏ, lột bỏ
to remove clothing or covering quickly or completely
Transitive: to strip off sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
strip
thì hiện tại
strip off
ngôi thứ ba số ít
strips off
hiện tại phân từ
stripping off
quá khứ đơn
stripped off
quá khứ phân từ
stripped off
Các ví dụ
In the intense heat, workers stripped off their shirts to stay cool.
Trong cái nóng gay gắt, các công nhân đã cởi bỏ áo sơ mi để giữ mát.



























