Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cross-country flying
/kɹˈɔskˈʌntɹi flˈaɪɪŋ/
Cross-country flying
01
bay đường dài, bay cross-country
the activity of flying an aircraft over long distances
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
The club organizes cross-country flying events every summer for its members.
Câu lạc bộ tổ chức các sự kiện bay cross-country mỗi mùa hè cho các thành viên.



























