Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
trailblazing
01
tiên phong, đột phá
pioneering or leading the way in a particular field, endeavor, or movement
Các ví dụ
The company's trailblazing approach to sustainable energy has inspired other businesses to adopt eco-friendly practices.
Cách tiếp cận tiên phong của công ty đối với năng lượng bền vững đã truyền cảm hứng cho các doanh nghiệp khác áp dụng các thực hành thân thiện với môi trường.
Cây Từ Vựng
trailblazing
trail
blazing



























