trailblazing
trail
ˈtreɪl
treil
bla
bleɪ
blei
zing
zɪng
zing

Định nghĩa và ý nghĩa của "trailblazing"trong tiếng Anh

trailblazing
01

tiên phong, đột phá

pioneering or leading the way in a particular field, endeavor, or movement 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most trailblazing
so sánh hơn
more trailblazing
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her trailblazing research in the field of genetics revolutionized our understanding of inherited diseases. 

Nghiên cứu tiên phong của cô trong lĩnh vực di truyền học đã cách mạng hóa hiểu biết của chúng ta về các bệnh di truyền.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng