Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
trailblazing
01
tiên phong, đột phá
pioneering or leading the way in a particular field, endeavor, or movement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most trailblazing
so sánh hơn
more trailblazing
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her trailblazing research in the field of genetics revolutionized our understanding of inherited diseases.
Nghiên cứu tiên phong của cô trong lĩnh vực di truyền học đã cách mạng hóa hiểu biết của chúng ta về các bệnh di truyền.
Cây Từ Vựng
trailblazing
trail
blazing



























