leadout
lead
ˈlɛd
led
out
aʊt
awt
lead out
lead-out

Định nghĩa và ý nghĩa của "leadout"trong tiếng Anh

Leadout
01

một khởi đầu, một chuyển giao

a maneuver in cycling where one rider accelerates to pave the way for a teammate's sprint 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
leadouts
Các ví dụ
He performed a perfect leadout for his teammate. 

Anh ấy đã thực hiện một cú leadout hoàn hảo cho đồng đội của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng